促忙
xúc mang
Hán Việt: xúc mang · Pinyin: cù máng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急促、匆忙。《水滸傳》第三四回:「也見得是。正要將息人強馬壯,用兵正是如此,不在促忙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匆忙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.匆忙。
Eng
- Cihui 促忙 ùmáng adv. in a hurry