促掐

cù qiā xúc kháp

Hán Việt: xúc kháp · Pinyin: cù qiā

Tổng quan

Cấu tạo: (xúc) + (kháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺德,愛捉弄人。《水滸傳》第四一回:「又做這等短命促掐的事!於你無干,何故定要害他?」《二刻拍案驚奇》卷三九:「誰人使促掐,把我的頭髮剪去了。」也作「促狹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。亦作"促恰"﹑"促搖"。爱捉弄人;刁钻刻薄; 方言。亦作"促恰"﹑"促搖"。阴毒奸刁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。亦作"促恰"﹑"促搖"。爱捉弄人;刁钻刻薄。 2.方言。亦作"促恰"﹑"促搖"。阴毒奸刁。