掐
khápNôm khắp
Hán Việt: kháp · Pinyin: qiā · Nôm: khắp
Tổng quan
Bấm lấy móng tay vào gọi là kháp. Bấm đốt ngón tay tính cũng gọi là kháp. Lấy móng tay hái các loài rau cũng gọi là kháp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiā |
|---|---|
| Hán Việt | kháp |
| Âm Nôm | khắp |
| Quảng Đông | haap3 |
| Nhật Bản | TSUMAMU |
| Chú âm | ㄑㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrep |
| Phản thiết | 苦洽切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 洽 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bấm lấy móng tay vào gọi là kháp. Bấm đốt ngón tay tính cũng gọi là kháp. Lấy móng tay hái các loài rau cũng gọi là kháp
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm kháp bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính) [Eng: do not break flowers; to count on the fingers]
- Giản Dị Hán Nôm khắp khắp bốn phương, khắp nơi [Eng: four directions, everywhere]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.以手指或指甲用力一夾。如:「趕快掐他人中。」「她掐人可痛的呢!」_x000D_ 2.以指甲截斷。如:「他從花園中掐了一朵玫瑰花。」_x000D_ 3.以手指和虎口用力卡住。如:「掐脖子!」「掐住他的手腕!」元.曾瑞《留鞋記》第四折:「休拗折並頭蓮,莫掐殺雙飛燕。」_x000D_ 4.用拇指點其餘四指以計算或思考。如:「掐指一算」。_x000D_ 5.箝制、把持。如:「千萬別誤入歧途,否則你就被惡運給掐住了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掐〈动〉 用指甲按或切入 用指甲切断或截取,摘 香菱等在山石边掐凤仙花呢。--《红楼梦》 又如把杈子掐掉 用有力的外部压力按住喉部使窒息 镶嵌 黛玉换上掐金挖云红香羊皮小靴。--《红楼梦》 又如掐牙(在衣服滚边镶上一条极细的滚条,稍稍露在外面作装饰) 用拇指点着别的手指进行暗记或推算 掐 〈量〉 拇指和另一手指 掐qiā ⒈使手指用力夹或捏,用指甲按或截断~痛了。~豌豆尖。〈引〉截断,截去~菜。~电话线。 ⒉用手的虎口和指甲紧紧握住~住。~紧。 ⒊量词。一只手或两只手的指尖能握住的数量一小~儿蒜苗。一大~子芹菜。两~鱼腥草。
Eng
- CC-CEDICT to pick (flowers), to pinch, to nip, to pinch off, to clutch, (slang) to fight
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】苦洽切【集韻】【韻會】乞洽切,𠀤音恰。【說文】爪刺也。【玉篇】爪按曰掐。【晉書·郭舒傳】掐鼻灸眉頭。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠜼 · 𠜼