促榻

xúc tháp

Hán Việt: xúc tháp

Tổng quan

XÚC THÁP X.Xúc Thạp (促榻).; XÚC THẠP Ngồi xích lại gần. Là động tác khi nói chuyện hợp ý nhau. Tiết Chiêu Giác Khắc Cần Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 時張無盡寓荊南、以道學自居、少見推許。師艤舟謁之、劇談華嚴旨要。曰:華嚴現量境界、理事全眞、初無假法

Cấu tạo: 促 (xúc) + 榻 (tháp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Xúc Thạp (促榻)
  • Nguồn khác Tiết Chiêu Giác Khắc Cần Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 19 ghi: 時張無盡寓荊南、以道學自居、少見推許。師艤舟謁之、劇談華嚴旨要。曰:華嚴現量境界、理事全眞、初無假法。。。公於是不覺促榻。 Lúc Trương Vô Tận còn ở Kinh Nam, tự cho rằng đạo học của mình là hiếm có
  • Nguồn khác Sư ghé thuyền vào yết kiến ông ta, luận bàn về yếu chỉ Hoa Nghiêm
  • Nguồn khác Sư nói: Hoa Nghiêm là cảnh giới hiện lượng, lý sự toàn chơn, ban đầu không có mượn pháp Khi ấy, Vô Tận bất giác ngồi xích lại gần
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 師乃雲: 生平唯以此相知, 促榻論心到極微。 轉眼奄然今五載, 人間空隻想形儀。 Sư liền nói: Cả đời lấy đây để hiểu nhau, Bàn tâm đến chỗ tế nhị đi
  • Nguồn khác Nháy mắt đến nay năm năm chẳn, Cuộc đời luống chỉ tưởng hình nghi

Từ liên quan

Gần nghĩa

促使 · 促动 · 促坐 · 促声 · 促席 · 促弦 · 促成 · 促拍