促狹
xúc hiệp
Hán Việt: xúc hiệp · Pinyin: cù xiá
Tổng quan
(khẩu ngữ) trêu chọc | tinh nghịch | (khẩu ngữ) gian xảo | ranh mãnh
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) trêu chọc | tinh nghịch | (khẩu ngữ) gian xảo | ranh mãnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 缺德、愛捉弄人。《醒世姻緣傳》第五八回:「把人的臉抹的神頭鬼臉是聰明?還好笑哩!我只說是小孩兒家促狹,你看等他來我說他不!」《紅樓夢》第八一回:「這是誰這麼促狹,嚇了我們一跳。」也作「促掐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爱捉弄人:~鬼(促狭的人);刁钻。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) teasing; mischievous|(coll.) cunning; sly
- Cihui (coll.) teasing; mischievous; (coll.) cunning; sly