xiá hiệp

Hán Việt: hiệp · Pinyin: xiá

Tổng quan

hẹp hẹp hòi

狹囘 · 狹義 · 狹心症 · 廣狹 · 逼狹 · 氣量狹隘 · 狹中 · 狹仄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiá
Hán Việthiệp
Quảng Đônggip6
Mân Namhia̍p
Nhật BảnSEMAI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổghrep
Baxter-SagartN-kˤ<r>ep
Hán ngữ Thượng cổN-kˤ<r>ep
Phản thiết胡夾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hẹp (trái lại với tiếng rộng). Đào Uyên Minh [陶淵明]: {Sơ cực hiệp, tài thông nhân} [初極狹,才通人] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hiệp pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) [Eng: sloping street]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiệp Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiệp Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiệp Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.窄小、不寬廣。如:「狹窄」、「地狹人稠」、「狹路相逢」。《史記.卷五三.蕭相世家》:「長安地狹,上林中多空地。」 2.小、少。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「臣見其所持者狹,而所欲者奢,故笑之。」

Eng

  • CC-CEDICT narrow|narrow-minded

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】下甲切【正韻】胡夾切,𠀤音匣。【玉篇】同狎。今爲闊狹。【書·咸有一德】無自廣以狹人。【釋文】狹,戸夾反。 又【廣韻】侯夾切【集韻】轄夾切,𠀤音洽。【廣韻】隘狹。【禮·禮器】禮之大倫,以地廣狹。【釋文】狹,音洽,又戸夾反。【史記·滑稽傳】臣見其所持者狹,而所欲者奢。

Thuyết Văn

狹纊苦/謗切/纊或/从光/絮一苫也从糸/氏聲諸氏切/治敝絮也从糸/咅聲芳武切/絜緼也一/曰敝䋈从 絜緼也一曰敝䋈从

【林】 (lâm) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Lực tầm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 尋 (tầm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) hữu (Có.) tùng (Hợp. Sưu tập số nhiề) mộc (Cây) nói rằng lâm (Rừng. Như {sâm lâm} )

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 陜 · 狭 · 𠩘 · 狭 · 陜 · 陿 · 狭 · 陜 · 狭