促脈
xúc mạch
Hán Việt: xúc mạch · Pinyin: cù mài
Tổng quan
mạch nhảy
1.中医脉象之一。脉来急促而呈不规则间歇。
中醫稱跳動急促偶而有不規則停歇的脈搏。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mạch sác
- Biên soạn rapid but intermittent pulse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫稱跳動急促偶而有不規則停歇的脈搏。
Eng
- Cihui 促脈 ùmài n. <med.> rapid but intermittent pulse