促膝

cù xī xúc tất

Hán Việt: xúc tất · Pinyin: cù xī

Tổng quan

ngồi sát đầu gối với nhau ầu gối sát nhau, chỉ sự ngồi gần nhau, ý nói bạn bè rất thân thiết. xúc tất xúc tất ☆Đầu gối sát nhau, chỉ sự ngồi gần nhau, ý nói bạn bè rất thân thiết.

Cấu tạo: (xúc) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi sát đầu gối với nhau ầu gối sát nhau, chỉ sự ngồi gần nhau, ý nói bạn bè rất thân thiết. xúc tất xúc tất ☆Đầu gối sát nhau, chỉ sự ngồi gần nhau, ý nói bạn bè rất thân thiết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相近對坐。古者席地或據榻而坐,稱為「促膝」。如:「促膝談心」、「促膝長談」。也作「接膝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此的膝靠近,形容坐得近促膝谈心。

Eng

  • CC-CEDICT to sit knee to knee
  • Cihui to sit knee to knee