促裝

cù zhuāng xúc trang

Hán Việt: xúc trang · Pinyin: cù zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (xúc) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XÚC TRANG Sắp đặt hành trang. Đạo Tràng Hữu Quy trong NĐHN q.16 ghi: 化士出問:‘促裝已辦,乞師一言。’師曰:‘好看前路事,莫比在家時。’ Hóa sĩ bước ra hỏi: Sắp đặt hành trang đã xong, xin Sư một lời. Sư bảo: Chú ý việc đi đường, không như khi ở nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速整理行裝。《文選.謝靈運.初去郡詩》:「恭承古人意,促裝反柴荊。」《三國演義》第六回:「吾觀旺氣實在長安,吾欲奉駕西幸,汝等各宜促裝。」