促迫

cù pò xúc bách

Hán Việt: xúc bách · Pinyin: cù pò

Tổng quan

thúc bách; cấp bách。催促逼迫。

Cấu tạo: (xúc) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc bách; cấp bách。催促逼迫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 催促逼迫。唐.杜甫〈戲題畫山水圖歌〉:「能事不受相促迫,王宰始肯留真跡。」也作「蹙迫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狭隘; 严急,不宽容;逼迫; 急迫;匆促; 催逼,推动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.狭隘。 2.严急,不宽容;逼迫。 3.急迫;匆促。 4.催逼,推动。

Eng

  • Cihui 促迫 ùpò v. urge; hurry; press

ja

  • JMdict growing urgent|becoming distressful