迫
Nôm bích
Pinyin: pò · Nôm: bích
Tổng quan
biến thể của 迫[po4] ngược đãi áp bức xấu hổ 迫击炮[pai3 ji1 pao4] bắt buộc tiến đến gấp gáp cấp bách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pò |
|---|---|
| Hán Việt | bách |
| Âm Nôm | bạch |
| Quảng Đông | baak1 |
| Mân Nam | pik |
| Nhật Bản | SEMARU |
| Hàn Quốc | 박 |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | prak |
| Baxter-Sagart | Cə.pˤrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.pˤrak |
| Phản thiết | 博白切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gần sát. Thời gian hay địa thế kề sát tận nơi rồi không còn một khe nào nữa gọi là bách. Vì thế nên sự cần kíp lắm gọi là quẫn bách [窘迫]. Bức bách, đè ép. Lấy oai thế đè ép người phải theo gọi là hiếp bách [脅迫]. Thúc giục. Chật hẹp. Vội vã
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bích bích kích pháo (cây súng cối) [Eng: mortar]
- Giản Dị Hán Nôm bạch lạch bạch [Eng: to waddle]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bách bức bách; cấp bách [Eng: urgent,pressing]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bàn hoàn bức bách bôn ba
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.接近。《說文解字.辵部》:「迫,近也。」《楚辭.屈原.離騷》:「吾令羲和弭節令,望崦嵫而勿迫。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「涉旬月,迫冬季。」 2.強逼。如:「壓迫」、「被迫投降」。《左傳.哀公十五年》:「迫孔悝於廁,強盟之。」《莊子.刻意》:「感而後應,迫而後動。」 3.催促。晉.陶淵明〈雜詩〉:「日月不肯遲,四時相催迫。」唐.杜甫〈戲題畫山水圖歌〉:「能事不受相促迫,王宰始肯留真跡。」 4.摧殘、殘害。《呂氏春秋.仲春紀.貴生》:「辱莫大於不義,故不義迫生也。」 [形] 1.狹窄。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「當今西州地埶局迫,人兵離散,易以輔人,難以自建。」 2.困窘。宋.蘇軾〈杭州上執政書〉二首之一:「計窮理迫,須至控告。」 [副] 危急、緊急。如:「迫不及待」、「迫切需要」。《莊子.山木》:「夫以利合者,迫窮禍患相棄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迫 (形声。从辵,白声。本义逼近) 同本义 迫,近也。--《说文》 迫,逼也,近也。--《广韵》 望崦嵫而勿迫。--《离骚》。注附也。” 而侮所迫之国者,可亡也。--《韩非子·亡征》 涉旬月,迫季冬。--司马迁《报任安书》 时北兵已迫修门外。--宋·文天祥《指南录后序》 又如迫措(犹逼近) 硬逼,逼迫 贾家庄几为巡徼所陵迫死。--宋·文天祥《指南录后序》 里胥迫我纳。--白居易《重赋》 又如胁迫(威胁强迫); 强迫(施加压力使服从); 迫劫(逼迫); 迫蹙(逼迫强制); 迫阨(逼迫; 胁迫); 迫 迫(廹)pǎi ⒈ 迫(廹)pò ⒈近,逼近~近。~在眉睫。 ⒉急促,紧急急~。~切。~不及待。从容不~。 ⒊强逼,用强力压制强~。逼~。压~。饥寒交~。~使敌机降落。 ⒋狭窄地势局~(局迫窄小)。
Eng
- CC-CEDICT variant of 迫[po4], to persecute, to oppress, embarrassed
- CC-CEDICT used in 迫擊炮, 迫击炮[pai3 ji1 pao4]
- CC-CEDICT to force, to compel, to approach or go towards, urgent, pressing
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】博白切【集韻】【韻會】【正韻】博陌切,𠀤音百。【玉篇】逼迫也。【廣韻】急也。【楚辭·哀時命】衆比周以肩迫兮。【前漢·武帝紀】外迫公事。 又【增韻】窘也。【楚辭·遠遊】悲時俗之迫阨兮。【後漢·朱暉傳】惶迫伏地,莫敢動。 又【集韻】通作柏。【前漢·張耳傳】柏人迫于人也。【武帝·瓠子歌】魚沸鬰兮柏冬日。 又叶璧亦切,音必。【馬融·長笛賦】危殆險巇之所迫也,衆哀集悲之所積也。 又叶卜各切,音博。【崔瑗·草書勢】草書之法,蓋又𥳑略。應時諭指,用于卒迫。 考證:〔【楚辭·哀時命】衆比周以相迫兮。〕 謹照原文相迫改肩迫。
Thuyết Văn
近也。 从辵。白聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋言曰。逼、迫也。逼本又作偪。許無逼偪字。葢衹用畐。 博陌切。古音在五部。
【迫】 (bách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 白 (bạch) Phiên thiết: Bác mạch thiết Thượng tự: 博 (bác) , Hạ tự: 陌 (mạch) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bắc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cận (Gần) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 敀 · 廹 · 𤽐 · 廹 · 敀 · 廹 · 廹