俊明

jùn míng tuấn minh

Hán Việt: tuấn minh · Pinyin: jùn míng

Tổng quan

TUẤN MINH (1317-1407) Thiền sư đời Nguyên, họ Chương, tự Cổ Chuyết, người xứ Tùng Lăng, Cô Tô (Ngô Giang, Giang Tô) Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Phúc Lâm Trí Độ, đời thứ 25 hệ Nam Nhạc. Niên hiệu Hồng Võ thứ 11 (1378) trụ trì chùa Thiên Giới ở Nam Kinh. Có ngữ lục truyền lại đời.

Cấu tạo: (tuấn) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TUẤN MINH (1317-1407) Thiền sư đời Nguyên, họ Chương, tự Cổ Chuyết, người xứ Tùng Lăng, Cô Tô (Ngô Giang, Giang Tô) Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Phúc Lâm Trí Độ, đời thứ 25 hệ Nam Nhạc. Niên hiệu Hồng Võ thứ 11 (1378) trụ trì chùa Thiên Giới ở Nam Kinh. Có ngữ lục truyền lại đời…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 优秀明达。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.优秀明达。