俊流

jùn liú tuấn lưu

Hán Việt: tuấn lưu · Pinyin: jùn liú

Tổng quan

TUẤN LƯU Từ gọi chung các bậc tài trí kiệt xuất. Tiết Tư Thọ Ni Diệu Tổng Thiền sư trong NĐHN q.20 ghi: 宗乘一唱、三藏絕詮。祖令當行、十方坐斷。二乘聞之怖走、十地到此猶疑。若是俊流、未言而諭。 Thiền tông một phen cất tiếng thì hàng Giáo tông phải bặt lời. Một khi Tổ lệnh đang được thi hành thì mười phương khoáng đãng. Hàng Nhị thừa nghe qua liền sợ hãi bỏ chạy. Bồ-tát Thập địa đến chỗ này còn nghi. Nếu là hạng tuấn lưu thì chưa nói đã tỏ bà…

Cấu tạo: (tuấn) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TUẤN LƯU Từ gọi chung các bậc tài trí kiệt xuất. Tiết Tư Thọ Ni Diệu Tổng Thiền sư trong NĐHN q.20 ghi: 宗乘一唱、三藏絕詮。祖令當行、十方坐斷。二乘聞之怖走、十地到此猶疑。若是俊流、未言而諭。 Thiền tông một phen cất tiếng thì hàng Giáo tông phải bặt lời. Một khi Tổ lệnh đang được thi hành thì mười phương khoáng đãng. Hàng…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杰出的一类人物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.杰出的一类人物。