俊爽
tuấn sảng
Hán Việt: tuấn sảng · Pinyin: jùn shuǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 俊美爽朗。《晉書.卷三五.裴秀傳》:「楷風神高邁,容儀俊爽。」《三國演義》第三七回:「忽見一人,容貌軒昂,丰姿俊爽,頭戴逍遙巾,身穿皂布袍,杖藜從山僻小路而來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 英俊清朗; 雄健敏捷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.英俊清朗。 2.雄健敏捷。
Eng
- Cihui 俊爽 ùnshuǎng v.p. <wr.> 1. handsome and bright (of a person) 2. powerful and creative (of writing)