俊秀

jùn xiù tuấn tú

Hán Việt: tuấn tú · Pinyin: jùn xiù

Tổng quan

ưa nhìn | thanh lịch | xinh đẹp ài giỏi hơn người — Ta còn hiểu là mặt mũi dáng dấp tốt đẹp. tuấn tú tuấn tú ☆Tài giỏi hơn người — Ta còn hiểu là mặt mũi dáng dấp tốt đẹp.

Cấu tạo: (tuấn) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa nhìn | thanh lịch | xinh đẹp ài giỏi hơn người — Ta còn hiểu là mặt mũi dáng dấp tốt đẹp. tuấn tú tuấn tú ☆Tài giỏi hơn người — Ta còn hiểu là mặt mũi dáng dấp tốt đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.才智出眾的人。《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「招延俊秀,聘求名士,魯肅、諸葛瑾等始為賓客。」 2.容貌秀美。如:「丰姿俊秀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清秀美丽容貌~。

Eng

  • CC-CEDICT well-favored|elegant|pretty
  • Cihui well-favored; elegant; pretty

ja

  • JMdict genius|prodigy|talented person

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

丑恶