俊秀
tuấn tú
Hán Việt: tuấn tú · Pinyin: jùn xiù
Tổng quan
thanh tú; đẹp đẽ; tuấn tú (dung mạo)
清秀美丽容貌~。
1.才智出眾的人。《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「招延俊秀,聘求名士,魯肅、諸葛瑾等始為賓客。」 2.容貌秀美。如:「丰姿俊秀」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tài giỏi hơn người — Ta còn hiểu là mặt mũi dáng dấp tốt đẹp.; người (vật) đặc biệt, phi thường, Her house was a lulu; ài giỏi hơn người — Ta còn hiểu là mặt mũi dáng dấp tốt đẹp.; ưa nhìn , thanh lịch , xinh đẹp; thanh tú; đẹp đẽ; tuấn tú (dung mạo); thanh tú; đẹp đẽ; tuấn tú: tuấn tú/thanh tú/đẹp đẽ
- Biên soạn 1. pretty; of delicate beauty 2. talented and superior 3. elegant; distinguished
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.才智出眾的人。《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「招延俊秀,聘求名士,魯肅、諸葛瑾等始為賓客。」 2.容貌秀美。如:「丰姿俊秀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清秀美丽容貌~。
- Kaggle Zh-Vi lulu
Eng
- JMdict genius
- JMdict prodigy
- JMdict talented person
- Cihui well-favored; elegant; pretty
- Tần suất từ s.v. 1. pretty; of delicate beauty 2. talented and superior 3. elegant; distinguished
Đức
- Handedict elegant, gutaussehend
ja
- JMdict 俊秀(しゅんしゅう)
other
- Nguồn khác Tài giỏi hơn người
- Nguồn khác Ta còn hiểu là mặt mũi dáng dấp tốt đẹp