俏货
tiếu hóa
Hán Việt: tiếu hóa · Pinyin: qiào huò
Tổng quan
hàng hóa bán chạy
1.销路好的商品,因受欢迎而不易买到的货物。
人人搶購的暢銷商品。如:「這款新手機供不應求,是店裡的俏貨。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hàng hot
- Biên soạn 俏貨 iàohuò n. goods in great demand M:¹pī/²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人人搶購的暢銷商品。如:「這款新手機供不應求,是店裡的俏貨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.销路好的商品,因受欢迎而不易买到的货物。
Eng
- Cihui goods that sell well