俗事
tục sự
Hán Việt: tục sự · Pinyin: sú shì
Tổng quan
công việc hằng ngày | sự vụ thông thường
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc hằng ngày | sự vụ thông thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 日常生活裡的雜事。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「嘗與兄徽之、操之俱詣謝安,二兄多言俗事,獻之寒溫而已。」《紅樓夢》第七一回:「事事我常勸你總別聽那些俗話,想那俗事,只管安富尊榮纔是。」
Eng
- CC-CEDICT everyday routine|ordinary affairs
- Cihui everyday routine; ordinary affairs
ja
- JMdict worldly affairs|everyday affairs|common cares|routine work|daily chores