俗人
tục nhân
Hán Việt: tục nhân · Pinyin: sú rén
Tổng quan
người bình thường | người thế tục (tức không phải tu sĩ) tục nhân (術語)梵語曰誐羅娑他Gṛhastha,言在家之人也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui người bình thường | người thế tục (tức không phải tu sĩ) tục nhân (術語)梵語曰誐羅娑他Gṛhastha,言在家之人也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凡庸的人。《儒林外史》第三六回:「這正是他風流文雅處,俗人怎麼得知?」《紅樓夢》第四五回:「我又不作詩作文,只不過作個俗人罷了!」也稱為「俗夫」。 2.未出家的人。相對於僧人而言。《文明小史》第三五回:「況且清淨地方,如何容得俗人前來蹧蹋?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 世俗的人;一般人(对僧尼、道士等出家人而言);庸俗的人。
Eng
- CC-CEDICT common people|laity (i.e. not priests)
- Cihui common people; laity (i.e. not priests)
ja
- JMdict person with low tastes|uncultured person|worldly person|ordinary person (who has not entered the priesthood)|layperson