俗化

sú huàtục hóa

Hán Việt: tục hóa · Pinyin: sú huà

Tổng quan

làm thành quy ước, quy ước hoá sự thế tục, sự hoàn tục, sự phi tôn giáo hoá nhà trường sự thông tục hoá, sự tầm thường hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

風俗教化。《漢書.卷八.宣帝紀》:「唯恐羞先帝聖德,故並舉賢良方正以親萬姓,歷載臻茲,然而俗化闕焉。」

Cấu tạo: 俗 (tục) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thế tục hóa
  • Biên soạn 俗化 súhuà n. vulgarization

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風俗教化。《漢書.卷八.宣帝紀》:「唯恐羞先帝聖德,故並舉賢良方正以親萬姓,歷載臻茲,然而俗化闕焉。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi conventionalize

Eng

  • JMdict vulgarization
  • JMdict vulgarisation
  • JMdict secularization
  • JMdict secularisation
  • JMdict popularization
  • Cihui 俗化 súhuà n. vulgarization

Đức

  • Handedict säkularisieren

ja

  • JMdict 俗化(ぞっか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗丽 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗名 · 俗塵