俗名

sú míng tục danh

Hán Việt: tục danh · Pinyin: sú míng

Tổng quan

tên thông tục | tên thế (của tu sĩ) ên gọi từ nhỏ — Tên của thầy tu lúc chưa đi tu. tục danh tục danh ☆Tên gọi từ nhỏ — Tên của thầy tu lúc chưa đi tu. tên tục; tên thường gọi。通俗的名稱,不是正式的名稱(多有地方性)。

Cấu tạo: (tục) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên thông tục | tên thế (của tu sĩ) ên gọi từ nhỏ — Tên của thầy tu lúc chưa đi tu. tục danh tục danh ☆Tên gọi từ nhỏ — Tên của thầy tu lúc chưa đi tu. tên tục; tên thường gọi。通俗的名稱,不是正式的名稱(多有地方性)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一時或一地內,通俗傳用的名稱。《老殘遊記》第六回:「這山雞專好吃松花松實,所以有點清香。俗名叫做『松花雞』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通俗的名称,不是正式的名称(多有地方性):阑尾炎~叫盲肠炎;僧人、道士等出家前的名字。

Eng

  • CC-CEDICT vernacular name|lay name (of a priest)
  • Cihui vernacular name; lay name (of a priest)

ja

  • JMdict common name|popular name|secular name|bad reputation