俗名
tục danh
Hán Việt: tục danh · Pinyin: sú míng
Tổng quan
tên tục; tên thường gọi
通俗的名称,不是正式的名称(多有地方性):阑尾炎~叫盲肠炎; 僧人、道士等出家前的名字。
一時或一地內,通俗傳用的名稱。《老殘遊記》第六回:「這山雞專好吃松花松實,所以有點清香。俗名叫做『松花雞』。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn popular/local name
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一時或一地內,通俗傳用的名稱。《老殘遊記》第六回:「這山雞專好吃松花松實,所以有點清香。俗名叫做『松花雞』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通俗的名称,不是正式的名称(多有地方性):阑尾炎~叫盲肠炎; 僧人、道士等出家前的名字。
Eng
- JMdict common name
- JMdict popular name
- JMdict secular name
- JMdict bad reputation
- Cihui vernacular name; lay name (of a priest)
Đức
- Handedict Trivialname (S, Chem)
ja
- JMdict 俗名(ぞくみょう)
other
- Nguồn khác Tên gọi từ nhỏ
- Nguồn khác Tên của thầy tu lúc chưa đi tu