俗士
tục sĩ
Hán Việt: tục sĩ
Tổng quan
TỤC SĨ Phật giáo ngữ. Người chưa xuất gia. Tuyết Phong trong TĐT q. 7 ghi: 有俗士投師出家,師以偈住之。 Có người chưa xuất gia theo Sư xuất gia, Sư dùng kệ để độ người ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui TỤC SĨ Phật giáo ngữ. Người chưa xuất gia. Tuyết Phong trong TĐT q. 7 ghi: 有俗士投師出家,師以偈住之。 Có người chưa xuất gia theo Sư xuất gia, Sư dùng kệ để độ người ấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.見識淺陋的人。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》裴松之注引《襄陽記》:「儒生俗士,豈識時務,識時務者在乎俊傑。」 2.鄙俗的人。《文選.孔稚珪.北山移文》:「請迴俗士駕,為君謝逋客。」
Eng
- Cihui 俗士 súshì n. vulgar scholar