俗子

sú zi tục tử

Hán Việt: tục tử · Pinyin: sú zi

Tổng quan

ẻ tầm thường. tục tử tục tử ☆Kẻ tầm thường.

Cấu tạo: (tục) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ tầm thường. tục tử tục tử ☆Kẻ tầm thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡俗的人。《三國演義》第七五回:「吾豈比世間俗子,懼痛者耶?」《西遊記》第一回:「像貌清奇,比尋常俗子不同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗人:凡夫~。

Eng

  • Cihui 俗子 úzǐ n. ordinary/average person