俗家

sú jiā tục gia

Hán Việt: tục gia · Pinyin: sú jiā

Tổng quan

người thường | người thế tục | nhà gốc của một nhà sư

Cấu tạo: (tục) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thường | người thế tục | nhà gốc của một nhà sư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.常人。相對於僧道而言。宋.蘇軾〈與大覺禪師璉公〉:「又此畫頗以靈異,累有所覺於夢寐,不欲盡談,嫌涉怪爾,以此益不欲於俗家收藏,意只如此。」 2.僧道等出家人稱本生父母的家。《初刻拍案驚奇》卷三四:「我出家在靈隱寺,今到俗家探親,卻要回去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧尼、道士等称其父母的家;指没出家的人(对僧人、道士等而言):~打扮。

Eng

  • CC-CEDICT layman|layperson|original home of a monk
  • Cihui layman; layperson; original home of a monk