俗尚

sú shàng tục thượng

Hán Việt: tục thượng · Pinyin: sú shàng

Tổng quan

điều được đề cao。習俗所崇尚的風氣。

Cấu tạo: (tục) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều được đề cao。習俗所崇尚的風氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世俗的風尚。唐.韓愈〈與馮宿論文書〉:「然閔其棄俗尚,而從於寂寞之道,以之爭名於時也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 习俗所崇尚的风气:不拘~,勇于革新。

Eng

  • Cihui 俗尚 úshàng* n. custom; common belief/convention