俗心

tục tâm

Hán Việt: tục tâm

Tổng quan

chủ nghĩa thế tục, sự đấu tranh cho tính không tôn giáo của nhà trường tính tục, tính thế tục, tính cách trường kỳ (của sự thay đổi) tính chất trần tục, tính chất thời lưu

Cấu tạo: (tục) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa thế tục, sự đấu tranh cho tính không tôn giáo của nhà trường tính tục, tính thế tục, tính cách trường kỳ (của sự thay đổi) tính chất trần tục, tính chất thời lưu