俗物

sú wù tục vật

Hán Việt: tục vật · Pinyin: sú wù

Tổng quan

con người (sống ở trái đất), người phàm tục, người trần tục trọc phú; trưởng giả học làm sang người trần tục, người thời lưu

Cấu tạo: (tục) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con người (sống ở trái đất), người phàm tục, người trần tục trọc phú; trưởng giả học làm sang người trần tục, người thời lưu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.庸俗無趣的人。《晉書.卷四三.列傳.王戎》:「戎每與籍為竹林之游,戎嘗後至。籍曰:『俗物已復來敗人意。』」 2.平凡庸俗的東西。如:「這些破銅爛鐵,陳年俗物,你還留著幹嘛?」《兒女英雄傳》第二八回:「但今日是你為婦之始,用這些俗物,非禮也。我這裡另有幾件東西給你看看。」

Eng

  • Cihui 俗物 súwù n. 1. philistine; vulgarian 2. prosaic things

ja

  • JMdict worldly-minded person|materialist|uncultured person|philistine|vulgar person