俗稱
tục xưng
Hán Việt: tục xưng · Pinyin: sú chēng
Tổng quan
thường được gọi là | thuật ngữ phổ biến
Nghĩa
Việt
- Cihui thường được gọi là | thuật ngữ phổ biến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通俗的名稱、稱呼。如:「咬人貓是蕁麻的俗稱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通俗地叫作:汽车自动变速器~自动挡;通俗的名称:自动挡是汽车自动变速器的~。
Eng
- CC-CEDICT commonly referred to as|common term
- Cihui commonly referred to as; common term
ja
- JMdict common name|popular name|secular name (of a Buddhist monk)