俘掳 phu lỗ Hán Việt: phu lỗ Tổng quan Cấu tạo: 俘 (phu) + 掳 (lỗ)Hán Việtphu lỗCấu tạo俘 + 掳 · phu + lỗ nghĩa thành phần: phu + lỗ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 擒獲、征服。《舊五代史.卷三一.唐書.莊宗本紀五》:「應有百姓婦女,曾經俘擄他處為婢妾者,一任骨肉識認。」