掳
lỗ
Hán Việt: lỗ
Tổng quan
(dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǔ |
|---|---|
| Hán Việt | lỗ |
| Quảng Đông | lou5 |
| Chú âm | ㄌㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lox |
| Phản thiết | 郞古切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 擄
- Thiều Chửu Bắt được, lấy được. Như {lỗ lược} [擄掠] cướp được.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掳 俘获;抓获 掳妇女小弱者七八万口。--司马光《涑水纪闻》 又如掳劫(俘获劫持);掳获(俘获) 抢取;舞弊敛财 吃是吃饱了,掳是掳够了。--《儿女英雄传》 又如掳抢(掳掠抢夺);掳夺(抢夺);掳嘴(白吃人家的东西) 掳掠 只因那院里失了火,你这厮,趁哄掳掠,盗了来。--《西游记》 掳(擄)lǔ抢劫,也作"虏"~掠。~夺。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to capture (sb)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】郞古切【集韻】【韻會】籠五切,𠀤音魯。掠也,獲也。通作鹵。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 掳 · 虜 · 掳 · 擄 · 虜 · 掳 · 擄