俘獲
phu hoạch
Hán Việt: phu hoạch · Pinyin: fú huò
Tổng quan
bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch) | bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân) bắt được (tù binh và những vật dụng khác)。俘虜和繳獲。 俘獲甚眾 bắt được nhiều tù binh
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch) | bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân) bắt được (tù binh và những vật dụng khác)。俘虜和繳獲。 俘獲甚眾 bắt được nhiều tù binh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.俘虜、獲得。《魏書.卷一.序紀》:「眾軍利涉,出其不意,衛辰與宗族西走,收其部落而還,俘獲生口及牛羊數十萬頭。」《東周列國志》第七回:「三國車徒,悉為鄭所俘獲。」 2.指交戰時所虜獲的人或物品。《東周列國志》第六回:「因使舌辨之士,還其俘獲,以明不欺,彼必聽從。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俘虏和缴获:~甚众。
Eng
- CC-CEDICT to capture (enemy property or personnel)|capture (physics: absorption of subatomic particle by an atom or nucleus)
- Cihui to capture (enemy property or personnel); capture (physics: absorption of subatomic particle by an atom or nucleus)