俘虜

fú lǔ phu lỗ

Hán Việt: phu lỗ · Pinyin: fú lǔ

Tổng quan

tù binh

Cấu tạo: (phu) + (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tù binh
  • Cihui phu lỗ phu lỗ ☆Người lính bị phe địch bắt. Tù binh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擒獲、征服。《晉書.卷六二.祖逖傳》:「幸哉遺黎免俘虜,三辰既朗遇慈父。」 2.被俘的人或物。唐.白居易〈李陵論〉:「屈身於夷狄,束手為俘虜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打仗时捉住(敌人):~了敌军师长;打仗时捉住的敌人:释放~。

Eng

  • CC-CEDICT captive
  • Cihui captive

ja

  • JMdict prisoner of war|captive