保人

bǎo rén bảo nhân

Hán Việt: bảo nhân · Pinyin: bǎo rén

Tổng quan

người bảo lãnh | người bảo hộ hư Bảo chủ 保主. bảo nhân bảo nhân ☆Như Bảo chủ 保主.

Cấu tạo: (bảo) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bảo lãnh | người bảo hộ hư Bảo chủ 保主. bảo nhân bảo nhân ☆Như Bảo chủ 保主.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於他人行為或財力負責擔保的人。元.無名氏《鴛鴦被.楔子》:「我借與他十個銀子,著他立一紙文書,你就做保人。」《三國演義》第五四回:「玄德親筆寫成文書一紙,押了字。保人諸葛孔明也押了字。」也稱為「保見人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保证人。

Eng

  • CC-CEDICT guarantor; person paying bail
  • Cihui guarantor; person paying bail