保住

bǎo zhù bảo trụ

Hán Việt: bảo trụ · Pinyin: bǎo zhù

Tổng quan

bảo vệ | bảo tồn

Cấu tạo: (bảo) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ | bảo tồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保存、繼續擁有。如:「保住性命」、「保住財產」。《紅樓夢》第六九回:「務將張華治死,方剪草除根,保住自己的名譽。」

Eng

  • CC-CEDICT to preserve|to save
  • Cihui to preserve; to save