保佑

bǎo yòu bảo hữu

Hán Việt: bảo hữu · Pinyin: bǎo yòu

Tổng quan

phù hộ và bảo vệ | phù hộ

Cấu tạo: (bảo) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù hộ và bảo vệ | phù hộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保護幫助。《禮記.中庸》:「保佑命之,自天申之。」《儒林外史》第四一回:「若見滿城都擺的香花燈燭,他就只當是一年到頭都是如此,就喜歡這些人好善,就肯保佑人。」也作「保右」、「保祐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指神佛保护和帮助。

Eng

  • CC-CEDICT to bless and protect|blessing
  • Cihui to bless and protect; blessing