保修

bǎo xiūbảo tu

Hán Việt: bảo tu · Pinyin: bǎo xiū

Tổng quan

bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

商店或工厂售出的某些商品,在规定限期内免费修理:本店所售钟表,~一年; 保养修理; 维修:超额完成车辆~任务。

Cấu tạo: 保 (bảo) + 修 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo hành
  • Tần suất từ bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt , bảo hành; bảo đảm
  • Biên soạn v. guarantee to keep sth. in good repair

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店或工厂售出的某些商品,在规定限期内免费修理:本店所售钟表,~一年; 保养修理; 维修:超额完成车辆~任务。

Eng

  • JMdict maintenance
  • Cihui to promise to keep sth in good repair; guarantee; warranty
  • Tần suất từ to promise to keep sth in good repair; guarantee; warranty

Đức

  • Handedict Garantiereparatur, Gewährleistung

ja

  • JMdict 保修(ほしゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

保修期 · 保主 · 保举 · 保亭 · 保人 · 保任 · 保住 · 保佑