保健

bǎo jiànbảo kiện

Hán Việt: bảo kiện · Pinyin: bǎo jiàn

Tổng quan

bảo vệ sức khoẻ; chăm sóc y tế; chăm sóc sức khoẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

保护健康:~室, ~站, ~工作, 自我~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

保持身體和心理的健康。如:「具備保健常識可以提升生活品質。」

Cấu tạo: 保 (bảo) + 健 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ sức khỏe
  • Cihui chăm sóc sức khỏe
  • Cihui duy trì sức khỏe tốt
  • Biên soạn 保健 bǎojiàn* n. health protection/care

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保持身體和心理的健康。如:「具備保健常識可以提升生活品質。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保护健康:~室, ~站, ~工作, 自我~。

Eng

  • JMdict preservation of health
  • JMdict hygiene
  • JMdict sanitation
  • JMdict health education (school subject)
  • Cihui health protection; health care; to maintain in good health

Đức

  • Handedict Gesundheitsschutz, Gesundheitspflege

ja

  • JMdict 保健(ほけん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

保健操 · 保健法 · 保健的 · 保主 · 保举 · 保亭 · 保人 · 保任