健

jiànkiệnNôm kiện

Hán Việt: kiện · Pinyin: jiàn · Nôm: kiện

Tổng quan

Khỏe. Như dũng kiện [勇健] khỏe mạnh, kiện mã [健馬] ngựa khỏe

健体 · 健保 · 健儿 · 健全 · 健力 · 健南 · 健友 · 健在

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việtkiện
Âm Nômkẹn
Quảng Đônggin3
Mân Namkiān
Nhật BảnKEN
Hàn Quốc건
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổgianh
Phản thiết渠建切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khỏe. Như dũng kiện [勇健] khỏe mạnh, kiện mã [健馬] ngựa khỏe. Khỏe khoắn. Như khang kiện [康健] sức vóc khỏe khoắn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kẹn già kén kẹn hom [Eng: the choosy does not often get the best]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kiện kiện hàng; kiện tụng [Eng: parcel; bring a legal action.institute a law suit]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kiện tỳ chỉ tả nên công chẳng chầy
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.強而有力。《易經.乾卦.象曰》:「天行健,君子以自強不息。」《晉書.卷七二.郭璞傳》:「得健夫二三十人,皆持長竿。」 2.形容人生理、心理情況良好。如:「健康」。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「一月可小起,好自將愛,一年便健。」唐.白居易〈同友人尋澗花〉詩:「且作來歲期,不知身健否?」 [副] 擅長、善於。如:「健談」。唐.白居易〈偶作寄朗之〉詩:「老來多健忘。」 [名] 姓。如宋代有健武。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 健 (形声。从人,建声。本义强有力) 同本义 健,伉也。--《说文》 震其究为健。--《易·说卦传》 四健骄也。--《韩诗外传》 天行健,君子以自强不息。--《易·乾》 天下健者。--清·梁启超《谭嗣同传》 与汝幸双健。--清·林觉民《与妻书》 又如健举(刚劲有力); 健舞(刚健风格的舞蹈) 健康; 健壮 纵有健妇把锄犁,禾生垄亩无东西。--杜甫《兵车行》 健卒十人。--清·方苞《左忠毅公逸事》 子弟素健。--明·高启《书博鸡者事》 又如健节(健壮,有力); 健夫(强壮的男子) 敏捷; 高明; 有 健jiàn ⒈强壮,身体好~儿。~康。 ⒉使强壮~脾胃。~身操。 ⒊善,善于~谈。~步。~忘。 ⒋有才能~将( ①体育~将。 ②勇猛善战的将领)。 ⒌ ①身体强健,没有缺陷。 ②完善无缺,或使完善组织~全。逐渐~全制度。 健qián 1.见"健驮罗"。

Eng

  • CC-CEDICT healthy, to invigorate, to strengthen, to be good at, to be strong in

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠建切,乾去聲。【說文】伉也。【增韻】强有力也。【易·乾卦】天行健,君子以自强不息。 又官健。【唐書·德宗紀】張萬福曰:官健虛費衣糧,無所事。【註】州兵給衣糧者,爲官健。 又健兒。天寶十四載,京師召募十萬,號天寶健兒。 又姓。宋遺民健武,邯鄲人。 又【正韻】巨展切,音件。【廣韻】難也,舉也。

Thuyết Văn

伉也。 从人。建聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

伉下曰人名。而不言其義。以此云伉也證之則知人名二字非許書之舊矣。周易曰。乾、健也。 渠建切。十四部。

【健】 (kiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 建 (kiến) Phiên thiết: Cừ kiến thiết Thượng tự: 渠 (cừ) , Hạ tự: 建 (kiến) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kiện (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kháng (Kháng lệ [伉儷] sánh) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 徤 · 徤 · 徤