保準
bảo chuẩn
Hán Việt: bảo chuẩn · Pinyin: bǎo zhǔn
Tổng quan
bảo đảm | đáng tin | chắc chắn | biến thể của 保准 1. đáng tin; đáng tin cậy。保險;可靠。 他說話不保准 lời nó nói chẳng đáng tin cậy 2. bảo đảm; đảm bảo; cam đoan。保證。 保准辦到 đảm bảo làm được
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo đảm | đáng tin | chắc chắn | biến thể của 保准 1. đáng tin; đáng tin cậy。保險;可靠。 他說話不保准 lời nó nói chẳng đáng tin cậy 2. bảo đảm; đảm bảo; cam đoan。保證。 保准辦到 đảm bảo làm được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肯定保證。如:「雖然下雨,保准今晚他會來。」《官場現形記》第三回:「且道黃知府有一天上院回來,正在家裡吃夜飯,忽然院上有人送來一角文書,拆開一看,正是保准過班的行知,照例開銷來人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可以信任;可靠:他说话不~|这片洼地要是改成稻田,收成就~了;担保;担保做到:我~他能办到|这是我的缺点,我~改;一定:这件事他~不知道。
Eng
- CC-CEDICT to guarantee|reliable|for sure
- CC-CEDICT variant of 保准[bao3 zhun3]
- Cihui to guarantee; reliable; for sure