保古
bảo cổ
Hán Việt: bảo cổ
Tổng quan
iữ gìn di tích xưa — Giữ lối xưa, không chịu bỏ. Như Thủ cựu. bảo cổ bảo cổ ☆giữ gìn di tích xưa — Giữ lối xưa, không chịu bỏ. Như Thủ cựu.
Nghĩa
Việt
- Cihui iữ gìn di tích xưa — Giữ lối xưa, không chịu bỏ. Như Thủ cựu. bảo cổ bảo cổ ☆giữ gìn di tích xưa — Giữ lối xưa, không chịu bỏ. Như Thủ cựu.