保呈
bảo trình
Hán Việt: bảo trình · Pinyin: bǎo chéng
Tổng quan
văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ)
Eng
- CC-CEDICT document guaranteeing the words or actions of a third party (old)
- Cihui document guaranteeing the words or actions of a third party (old)