呈
trình
Hán Việt: trình · Pinyin: chéng
Tổng quan
trình lên cấp trên kiến nghị trình bày (một dáng vẻ nhất định) mang (hình dạng) có (màu sắc nhất định)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Hán Việt | trình |
| Quảng Đông | cing4 |
| Mân Nam | thîng |
| Nhật Bản | SHIMESU |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄔㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drieng |
| Baxter-Sagart | lreŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | lreŋ |
| Phản thiết | 直貞切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bảo, tỏ ra. Kẻ dưới nói cho người trên biết gọi là {trình} [呈]. Tờ kêu với quan trên cũng gọi là {trình}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chiềng chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng [Eng: to submit to show]
- Bảng Tra Chữ Nôm chường chán chường [Eng: (to be) embittered, (to be) weary]
- Bảng Tra Chữ Nôm triềng trùng triềng [Eng: to rock]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiềng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiềng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chiềng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.顯露。如:「呈現」、「面呈紅潤」。 2.奉上。如:「謹呈」、「呈獻」、「呈上」。 [名] 舊時凡下級對上級的呈請或報告均用呈。現行公文則是對總統有所呈請或報告時用之。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呈 (形声。从口,壬声。本义平) 同本义 呈,平也。--《说文》 呈现,显现,显露 呈,显也。--《广韵》 延颈秀项,皓质呈露,芳泽无加,铅华弗御。--曹植《洛神赋》。注见也。” 无风亦呈袅娜之姿。--清·李渔《闲情偶寄·种植部》 又如呈华(显示才华);呈瑞(呈现祥瑞);呈质(呈现本体) 送交,呈报--送东西给人的敬词 献 汝曹呈艺已遍,吾当呈艺。--《避暑录话》 又如呈艺(献技,献艺); 呈 chéng ①显露出在常温下~白色。 ②恭敬地送上谨~一阅。 ③呈文。旧时一种公文。 【呈报】下级用书面材料报告上级。 【呈请】下级用书面材料向上级请示。 呈ch…
Eng
- CC-CEDICT to present to a superior|memorial|petition|to present (a certain appearance)|to assume (a shape)|to be (a certain color)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】直貞切【集韻】馳貞切【韻會】馳成切,𠀤音程。【說文】平也。从口𡈼聲。 又【玉篇】解也。 又【廣韻】示也,見也。【正韻】露也。 又姓。【正字通】古今印藪有呈紳。 又與程通。【史記·秦始皇紀】上至以衡石量書,日夜有呈,不中呈不得休息。 又【廣韻】【集韻】𠀤直正切,音鄭。【廣韻】自媒衒。【唐書·韋澳傳】恐無呈身御史。 又【集韻】丑郢切,音騁。與逞同,通也。一曰快也。【集韻】㞷古作呈。註詳屮部四畫。 又【字彙補】古文狂字。註詳犬部四畫。 【郭氏正誤】呈,从王从口。與呈字異。呈字从𡈼。
Thuyết Văn
平也。 从口。壬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今義云示也。見也。 直貞切。十一部。壬之言挺也。故訓平。
【呈】 (trình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 壬 (nhăm) Phiên thiết: Trực trinh thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 貞 (trinh) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư