呈

chéngtrìnhNôm trình

Hán Việt: trình · Pinyin: chéng · Nôm: trình

Tổng quan

Bảo, tỏ ra

呈上 · 呈交 · 呈呈 · 呈報 · 呈子 · 呈报 · 呈政 · 呈文

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Hán Việttrình
Âm Nômchiềng
Quảng Đôngcing4
Mân Namthîng
Nhật BảnSHIMESU
Hàn Quốc정
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdrieng
Baxter-Sagartlreŋ
Hán ngữ Thượng cổlreŋ
Phản thiết直貞切
Thanh mẫu澄
Vận清
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bảo, tỏ ra. Kẻ dưới nói cho người trên biết gọi là trình [呈]. Tờ kêu với quan trên cũng gọi là trình

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chiềng 呈 ◎ Nôm: 廛 AHV: trình, âm phiên thiết: trành, đọc âm THV [An Chi 2006 t5: 148]. Phiên khác: gìn (PL), nhìn (ĐDA). đgt. <từ cổ> tâu lên cho biết. Chiềng cho biết nay dường ấy, chẳng thấp thì cao ắt được dùng. (Bảo kính 132.7)
  • Giản Dị Hán Nôm trành tròng trành [Eng: to rock]
  • Giản Dị Hán Nôm rềnh rềnh ràng [Eng: cumbrously big]
  • Giản Dị Hán Nôm xình xình xịch [Eng: chug]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trình đi thưa về trình [Eng: to ask permission when going out and coming in]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trình các thầy cùng biết cùng hay
  • Bảng Tra Chữ Nôm chiềng chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng [Eng: to submit to show]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chường chán chường [Eng: (to be) embittered, (to be) weary]
  • Bảng Tra Chữ Nôm triềng trùng triềng [Eng: to rock]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiềng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiềng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chiềng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.顯露。如:「呈現」、「面呈紅潤」。 2.奉上。如:「謹呈」、「呈獻」、「呈上」。 [名] 舊時凡下級對上級的呈請或報告均用呈。現行公文則是對總統有所呈請或報告時用之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呈 (形声。从口,壬声。本义平) 同本义 呈,平也。--《说文》 呈现,显现,显露 呈,显也。--《广韵》 延颈秀项,皓质呈露,芳泽无加,铅华弗御。--曹植《洛神赋》。注见也。” 无风亦呈袅娜之姿。--清·李渔《闲情偶寄·种植部》 又如呈华(显示才华); 呈瑞(呈现祥瑞); 呈质(呈现本体) 送交,呈报--送东西给人的敬词 献 汝曹呈艺已遍,吾当呈艺。--《避暑录话》 又如呈艺(献技,献艺); 呈 chéng ①显露出在常温下~白色。 ②恭敬地送上谨~一阅。 ③呈文。旧时一种公文。 【呈报】下级用书面材料报告上级。 【呈请】下级用书面材料向上级请示。 呈chéng ⒈显出,露出~现。~露。 ⒉恭敬地送上~上。~献。敬~。 ⒊旧时一种下级报告上级的公文~文。 ⒋〈古〉通"程"。定量。 呈chěng 1.恣意。

Eng

  • CC-CEDICT to present to a superior, memorial, petition, to present (a certain appearance), to assume (a shape), to be (a certain color)

other

  • Nguồn khác Trình bày. 呈情旗迕及珠󱶔 Dường tình cờ ngộ cắp châu trai (Kh.Q.) (Xin trình bày rõ do tình cờ mà được gặp người ngọc). Châu trai là hạt ngọc trai, tiếng gọi cô gái đẹp
  • Nguồn khác Nhường nhịn. 郤缺夫媚呈根如客 Khích Quyết, phua mìa dường căn như khéc (K.Th.) Hai vợ chồng Khích Quyết nhường nhịn, đối đãi nhau như khách

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】直貞切【集韻】馳貞切【韻會】馳成切,𠀤音程。【說文】平也。从口𡈼聲。 又【玉篇】解也。 又【廣韻】示也,見也。【正韻】露也。 又姓。【正字通】古今印藪有呈紳。 又與程通。【史記·秦始皇紀】上至以衡石量書,日夜有呈,不中呈不得休息。 又【廣韻】【集韻】𠀤直正切,音鄭。【廣韻】自媒衒。【唐書·韋澳傳】恐無呈身御史。 又【集韻】丑郢切,音騁。與逞同,通也。一曰快也。【集韻】㞷古作呈。註詳屮部四畫。 又【字彙補】古文狂字。註詳犬部四畫。 【郭氏正誤】呈,从王从口。與呈字異。呈字从𡈼。

Thuyết Văn

平也。 从口。壬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今義云示也。見也。 直貞切。十一部。壬之言挺也。故訓平。

【呈】 (trình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 壬 (nhăm) Phiên thiết: Trực trinh thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 貞 (trinh) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư