保固

bǎo gù bảo cố

Hán Việt: bảo cố · Pinyin: bǎo gù

Tổng quan

cam kết khắc phục mọi thiếu sót về chất lượng của công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ | bảo hành | đảm bảo iữ gìn chỗ đất hiểm yếu — Người lãnh xây cất nhà cửa nhận lĩnh trách nhiệm về sự bề vững chủa nhà của trong một thời hạn nào đó, gọi là Bảo cố. bảo cố bảo cố ☆Giữ gìn chỗ đất hiểm yếu — Người lãnh xây cất nhà cửa nhận lĩnh trách nhiệm về sự bề vững chủa nhà của trong một thời hạn nào đó, gọi là…

Cấu tạo: (bảo) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cam kết khắc phục mọi thiếu sót về chất lượng của công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ | bảo hành | đảm bảo iữ gìn chỗ đất hiểm yếu — Người lãnh xây cất nhà cửa nhận lĩnh trách nhiệm về sự bề vững chủa nhà của trong một thời hạn nào đó, gọi là Bảo cố. bảo cố bảo cố ☆Giữ gìn chỗ đất…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保守穩固。《後漢書.卷二六.侯霸傳》:「霸保固自守,卒全一郡。」 2.承辦工程的人訂定一個期限,保證此項工程在期限內,若有損壞,願意負責賠償修理。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承包工程的人保证工程在一定时期内不会损坏,损坏时由承包人负责修理。

Eng

  • CC-CEDICT to undertake to rectify any deficiencies in the quality of a building, product or service|warranty|guarantee
  • Cihui to undertake to rectify any deficiencies in the quality of a building, product or service; warranty; guarantee