固

gùcốNôm có

Hán Việt: cố · Pinyin: gù · Nôm: có

Tổng quan

Bền chắc. Nguyễn Du [阮攸] : Thạch trụ ký thâm căn dũ cố [石柱既深根愈固] (Mạnh Tử từ cổ liễu [孟子祠古柳]) Trụ đá càng sâu gốc càng bền

固也 · 固习 · 固件 · 固体 · 固功 · 固化 · 固原 · 固國

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingù
Hán Việtcố
Âm Nômcó
Quảng Đônggeoi3
Mân Namkòo
Nhật BảnKO
Hàn Quốc고
Chú âmˋ
Hán ngữ Trung cổkoh
Baxter-Sagart[k]ˤa-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤa-s
Phản thiết古慕切
Thanh mẫu見
Vận暮
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bền chắc. Nguyễn Du [阮攸] : Thạch trụ ký thâm căn dũ cố [石柱既深根愈固] (Mạnh Tử từ cổ liễu [孟子祠古柳]) Trụ đá càng sâu gốc càng bền. Cố chấp, không biến thông, cái gì cũng chấp nhất gọi là cố. Cố. Như cố thỉnh [固請] cố xin, cố từ [固辭] cố từ, v.v. Hãy. Lão Tử [老子] : Tương dục hấp chi, tất cố trương chi. Tương dục nhược chi, tất cố cường chi [將欲歙之, 必固張之. 將欲若之, 必固強之] (Đạo Đức Kinh [道德經]) Muốn cho vật gì rút lại thì tất hãy mở rộng nó ra đã. Muốn cho ai yếu đi thì tất hãy làm cho họ mạnh lên đã. Cố nhiên, tiếng giúp lời. Như cố dã [固也] cố nhiên thế vậy. Bỉ lậu. Yên định

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển có 固 ◎ Ss đối ứng: kɔ³ (Mường khoi), kɔ‘ (Rục), kɔ:? (Maleng) [Diffloth 1992: 130], kɔ³ (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 199]. đgt. từ biểu thị trạng thái tồn tại nói chung. Bui có một niềm chăng nỡ trại, đạo làm con miễn đạo làm tôi. (Ngôn chí 2.7)‖ Dưới công danh đeo khổ nhục, trong dại dột có phong lưu. (Ngôn chí 3.6, 4.3, 6.1, 11.2, 15.7, 20.1)‖ (Mạn thuật 23.8, 25.1, 25.5, 28.8, 32.3, 33.4, 34.4, 36.8)‖ (Trần tình 37.7, 38.1, 38.7, 43.2, 44.8, 45.8)‖ (Thuật hứng 47.1, 53.1, 56.3, 56.7, 58.8, 61.1, 61.8, 63.6, 66.1, 66.6, 66.8, 68.7, 69.7, 70.8)‖ (Tự thán 73.8, 74.1, 78.3, 82.3, 82.8…
  • Giản Dị Hán Nôm cúa cúa (vòm miệng) [Eng: to become solid, solidify; strength]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cố cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên [Eng: to fix; to consolidate; to hold one's ground; self-opinionated; naturally]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xuất kinh nhập sử có tài chân nho
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xung nhâm bất cố thấy âu lo phiền
  • Bảng Tra Chữ Nôm có có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi [Eng: have husband, have money; to scowl, have property; sometimes; can, elderly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: có Xuất hiện 162 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: có Xuất hiện 162 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: có Xuất hiện 69 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.結實、堅硬。如:「牢固」、「穩固」、「堅固」。《文選.古詩十九首.明月皎夜光》:「良無磐石固,虛名復何益?」 2.堅定、確定。《韓非子.五蠹》:「罰莫如重而必,使民畏之; 法莫如一而固,使民知之。」 [動] 1.安定。如:「鞏固國防」。《國語.魯語上》:「晉始伯而欲固諸侯,故解有罪之地以分諸侯。」《史記.卷五五.留侯世家》:「王何不燒絕所過棧道,示天下無還心,以固項王意?」 2.禁閉。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「是以欲談者宛舌而固聲,欲行者擬足而投跡。」《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「國之綱紀,本無禁固諸國通問之詔也。」 [副] 1.堅決、堅持、極力。如:「固守」。《書經.大禹謨》:「禹拜稽首固辭。」《老殘遊記》第四回:「那人再三固讓。老殘仍送出大門,看那人上馬去了。」 2.原來、一向。如:「固有道德」。《孟子.梁惠王上》:「百姓皆以王為愛也,臣固知王之不忍也。」 3.當然、誠然。唐.柳宗元〈封建論〉:「州縣之設,固不可華也。」《聊齋志異.卷一一.王大》:「諂者固可誅,謬者亦可恨也。」 4.姑且、暫且。《老子》第三六章:「將欲歙之,必固張之; 將欲若之,必固強之。」 [名] 姓。如春秋時晉國有固來。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 固 (形声。从囗,围”的古体字,象四周围起来的样子,古声。本义坚,坚固) 同本义 固,四塞也。--《说文》 亦孔之固。--《诗·小雅·天保》。传固,坚也。” 脩陈固列。--《左传·成公十六年》 弱颜固植。--《楚辞·招魂》 筋骨欲其固也。--《吕氏春秋·达郁》 秦孝公据殽函之固。--汉·贾谊《过秦论》 如是则兵劲城固,敌国畏之。--《荀子·王霸》 良马固车。--《韩非子·难势》 又如固项(牛皮制的护领); 固阴(隆冬时阴气固结); 固植(根基巩固。比喻意志坚定不移) 特指地势险要和城郭坚固 固gù ⒈结实,坚硬,牢靠坚~。~体。~若金汤。兵劲城~。 ⒉坚定,不变动~定。~守阵地。 ⒊坚持,执拗~辞。~执己见。顽~不化。 ⒋鄙陋~陋。 ⒌原来,本来~当如此。人~有一死,或重于泰山,或轻于鸿毛。 ⒍ ①〈表〉先承认某事实、情况,以引起下文转折这件事~然困难重重,但我们一定能按时完成。 ②〈表〉既承认这,也不否定那这张照片~然好,但那一张也不错。 ③〈表〉先承认原来的,而后面又要否定这篇文章~然好,但缺点、漏洞甚多。

Eng

  • CC-CEDICT hard, strong, solid, sure, assuredly, undoubtedly, of course, indeed, admittedly

other

  • Nguồn khác Cây dẻ (cây lấy gỗ). 伩摩即模固𬙖芭 Giò mừ tức mác có tẩư bâư (C.D.) (Giơ tay đếm từng chiếc lá). Mây có là cây dẻ (khác cây dẻ ăn quả). Tức mác có nghĩa là đánh bàn toán, cũng có nghĩa là đếm. Mác có là quả dẻ của cây lấy gỗ, cứng đẹp dùng làm chuỗi hạt trong bàn toán
  • Nguồn khác Là có tiếng Việt. Cả câu là tiếng Việt chỉ có một tiếng Tay: Thả là đợi. 且春秋固會𧏵𫡮 Thả xuân thu có hội rồng mây (Ph.L.) (Đợi đến mùa xuân mùa thu có hội đi thi). Xuân thu nhị kỳ có nghĩa là thỉnh thoảng; hội rồng mây là hội đi thì theo đường công danh

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:怘【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古慕切,音顧。【說文】四塞也。从囗古聲。【徐鍇曰】淮南子謂九州之險,爲九州之塞也。【禮·禮運】城郭溝池以爲固。【周禮·夏官·掌固】掌修城郭溝池樹渠之固。【註】掌國所依阻者。城郭已下數事,皆是牢固之事也。【孟子】固國不以山谿之險。 又【唐韻】堅也。【論語】學則不固。【詩·魯頌】式固爾猷,淮夷卒獲。【禮·曲禮】將適舍求無固。【註】就館不能無求於主人,執所欲,而必得之,非爲客之義。 又【廣韻】再辭也。【書·大禹謨】禹拜稽首固辭。【禮·投壺】敢固以請。【註】固之言如故也,如故者,重辭也。 又執一不通也。【論語】非敢爲佞也,疾固也。【孟子】固哉,高叟之爲詩也。 又鄙陋也。【禮·曲禮】輟朝而顧君子謂之固。【註】謂鄙野不達禮也。又【哀公問】公曰:寡人固不固,焉得聞此言。【註】固,陋也。 又本然之詞。【孟子】天下固畏齊之强也。【又】固所願也。 又已然之詞。【孟子】夫世祿,滕固行之矣。又【屈原·離騷】自前世而固然。 又常然之詞。【孟子】若固有之。 又固守也。【論語】君子固窮。 又姓。【說苑】有固乗。又僕固,複姓。唐有僕固懷恩。 又固始,漢侯國名。成固,縣名。固陵,聚名。【後漢·郡國志】固始國,屬豫州汝南郡。成固,屬益州漢中郡。固陵,屬豫州𨻰國陽夏縣。 又與錮通。【禮·月令】季冬行春令,國多固疾。【註】謂久疾不瘥也。

Thuyết Văn

四塞也。 从囗。古聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

四塞者無罅漏之謂。周禮夏官掌固注云。固、國所依阻者也。國曰固。野曰險。按凡堅牢曰固。又事之巳然者曰固、卽故之假借字也。漢官掌故、唐官多作掌固。 古慕切。五部。

【固】(cố) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 囗 (vi) , Thanh phù (聲符): 古 (cổ) Phiên thiết: 古慕切 → cổ + mộ Nghĩa: 四塞 vậy。 từ 囗。cổ (xưa) thanh。

Tự hình

  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 怘 · 𡇈 · 怘