保墒

bǎo shāng

Pinyin: bǎo shāng

Tổng quan

bảo tồn độ ẩm của đất

Cấu tạo: (bảo) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo tồn độ ẩm của đất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使土壤中保存一定的水分,以适合于农作物出苗和生长。保墒的主要方法是耙地、镇压、中耕和采用塑料地膜覆盖技术。

Eng

  • CC-CEDICT preservation of soil moisture
  • Cihui preservation of soil moisture