保媒

bǎo méi bảo môi

Hán Việt: bảo môi · Pinyin: bǎo méi

Tổng quan

làm mối (giữa các đối tượng kết hôn, v.v.)

Cấu tạo: (bảo) + (môi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mối (giữa các đối tượng kết hôn, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說媒、媒合婚姻。如:「在古代閉塞的社會中,保媒一行占有重要地位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说媒;做媒。

Eng

  • CC-CEDICT to act as go-between (between prospective marriage partners etc)
  • Cihui to act as go-between (between prospective marriage partners etc)