媒

méimôiNôm mụ

Hán Việt: môi · Pinyin: méi · Nôm: mụ

Tổng quan

Mối, mưu cho hai họ kết dâu gia với nhau gọi là môi. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Bần gia nam nữ vô môi hôn lễ giả tắc tự tương phối [貧家男女無媒婚禮者則自相配] (Phong tục…

媒人 · 媒介 · 媒体 · 媒合 · 媒妁 · 媒婆 · 媒怨 · 媒材

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Hán Việtmôi
Âm Nômmai
Quảng Đôngmui4
Mân Nammuî
Nhật BảnNAKOUDO
Hàn Quốc매
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmuai
Baxter-SagartC.mˤə
Hán ngữ Thượng cổC.mˤə
Phản thiết莫浮切
Thanh mẫu明
Vận灰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mối, mưu cho hai họ kết dâu gia với nhau gọi là môi. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Bần gia nam nữ vô môi hôn lễ giả tắc tự tương phối [貧家男女無媒婚禮者則自相配] (Phong tục 風俗) Trai gái nhà nghèo, không có người mai mối để làm hôn lễ thì tự phối hợp với nhau. Nhân cái gì mà đến cũng gọi là môi. Như môi giới [媒介] mối dắt. Vì cái cớ gì gây nên vạ gọi là môi nghiệt [媒糵]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Họa phúc hữu môi phi nhất nhật [禍福有媒非一日] (Quan hải [關海]) Họa phúc đều có nguyên nhân, không phải là chuyện một ngày dấy lên

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mai mai mối [Eng: match-maker]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mối làm mối [Eng: act as a matchmakers]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mụ bà mụ; mụ già [Eng: village midwife, midwife; old hag]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mồi chim mồi [Eng: bird of prey]
  • Bảng Tra Chữ Nôm môi môi giới [Eng: to act as a go-between, to mediate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mai Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mai Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mai Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.介紹婚姻的人。如:「媒妁」、「媒人」。《禮記.坊記》:「故男女無媒不交,無幣不相見。」唐.秦韜玉〈貧女〉詩:「蓬門未識綺羅香,擬託良媒亦自傷。」 2.借指聯繫雙方的事物。如:「病媒」、「蟲媒」。《文選.枚乘.七發》:「洞房清宮,命曰寒熱之媒。」唐.韓愈〈詠雪贈張籍〉詩:「助留風作黨,勸坐火為媒。」 3.介紹。南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「豐隆求宓妃,鴆鳥媒娀女。」宋.楊萬里〈過百家渡〉詩:「園花落盡路花開,白白紅紅各自媒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 媒 (形声。从女,某声。本义婚姻介绍人,媒人) 同本义 媒,谋也。谋合二姓。--《说文》 匪我愆期,子无良媒。--《诗·卫风·氓》 不待父母之命,媒妁之言,钻穴隙相窥,逾墙相从。--《孟子·滕文公下》 县令遣媒来。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如媒人婆迷了路儿,没的说了(做媒的迷了路,没有说合对象了); 媒人婆拾马粪,越发越晒(说媒人不怕碰钉子,面皮就像马粪那样,越碰钉子越厚); 媒红(酬谢媒人的布帛之类的 彩礼); 媒钱(酬谢媒人的彩礼); 媒伯(婚姻介绍人); 媒姥(媒妇,媒妪,媒媪,媒妈妈,媒婆) 媒介 媒méi ⒈撮合男女婚事做~。~人。 ⒉ 媒mèi 1.见"媒媒"。

Eng

  • CC-CEDICT medium, intermediary, matchmaker, go-between, abbr. for 媒體, 媒体[mei2 ti3], media, esp. news media

other

  • Nguồn khác Người mai mối. 欥坚低伩父媒坎橄 Hất kin đây nhò vỏ mòi khảm gạm (T.Ng.) Làm ăn mát mẻ giàu có thì nhớ nhấc người mai mối vượt qua chỗ khó khăn

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫杯切【集韻】【韻會】謨杯切,𠀤音枚。【說文】謀也。謀合二姓,以成昏媾也。【路史】女媧佐大昊,禱于神,祈爲女婦,正姓𡚼職昏,因是曰神媒。【詩·衞風】匪我愆期,子無良媒。【禮·曲禮】男女非有行媒,不相知名。【周禮·地官】媒氏掌萬民之判。 又凡相因而至亦曰媒。【文中子·魏相篇】聞謗而怒者,讒之囮也。見譽而喜者,佞之媒也。 又龍媒,駿馬也。【前漢·禮樂志】天馬徠龍之媒。【杜甫詩】有能市駿骨,莫恨少龍媒。 又齊人名麴餠曰媒。【前漢·可馬遷傳】媒孽其短。【孟康曰】媒,酒酵也。孽,麴也。謂釀成其罪也。 又【集韻】【正韻】𠀤莫佩切,音妹。媒媒,卽昧昧也。【莊子·知北遊】媒媒晦晦,無心而不可與謀。 又【集韻】彌登切,音瞢。義同。 又莫貝切,音昧。貪也。 又叶市朱切,音殊。【焦氏·易林】塗行破車,醜女無媒。莫適爲偶,孤困獨居。 又叶莫浮切,音謀。【𨻰琳·止欲賦】惟今夕之何夕兮,我獨無此良媒。雲漢倬以昭回兮,天水混而光流。

Thuyết Văn

謀也。 謀合二姓者也。 从女。某聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以㬪韵爲訓。 慮難曰謀。周禮媒氏注曰。媒之言謀也。謀合異類使和成者。 莫桮切。古音在一部。

【媒】(mối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 某 (mỗ) Phiên thiết: 莫桮切 → mạc + bễ Nghĩa: 謀 vậy。謀合二姓 giả (là) vậy。 từ nữ (nữ)。某 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư