媒
môi
Hán Việt: môi · Pinyin: méi
Tổng quan
môi giới trung gian người mai mối người trung gian viết tắt của 媒體 媒体[mei2 ti3], truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méi |
|---|---|
| Hán Việt | môi |
| Quảng Đông | mui4 |
| Mân Nam | muî |
| Nhật Bản | NAKOUDO |
| Hàn Quốc | 매 |
| Chú âm | ㄇㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | muai |
| Baxter-Sagart | C.mˤə |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.mˤə |
| Phản thiết | 莫浮切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mối, mưu cho hai họ kết dâu gia với nhau gọi là {môi}. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Bần gia nam nữ vô môi hôn lễ giả tắc tự tương phối} [貧家男女無媒婚禮者則自相配] (Phong tục 風俗) Trai gái nhà nghèo, không có người mai mối để làm hôn lễ thì tự phối hợp với nhau. Nhân cái gì mà đến cũng gọi là {m…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mụ bà mụ; mụ già [Eng: village midwife, midwife; old hag]
- Bảng Tra Chữ Nôm mồi chim mồi [Eng: bird of prey]
- Bảng Tra Chữ Nôm môi môi giới [Eng: to act as a go-between, to mediate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mai Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mai Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mai Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.介紹婚姻的人。如:「媒妁」、「媒人」。《禮記.坊記》:「故男女無媒不交,無幣不相見。」唐.秦韜玉〈貧女〉詩:「蓬門未識綺羅香,擬託良媒亦自傷。」 2.借指聯繫雙方的事物。如:「病媒」、「蟲媒」。《文選.枚乘.七發》:「洞房清宮,命曰寒熱之媒。」唐.韓愈〈詠雪贈張籍〉詩:「助留風作黨,勸坐火為媒。」 3.介紹。南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「豐隆求宓妃,鴆鳥媒娀女。」宋.楊萬里〈過百家渡〉詩:「園花落盡路花開,白白紅紅各自媒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 媒 (形声。从女,某声。本义婚姻介绍人,媒人) 同本义 媒,谋也。谋合二姓。--《说文》 匪我愆期,子无良媒。--《诗·卫风·氓》 不待父母之命,媒妁之言,钻穴隙相窥,逾墙相从。--《孟子·滕文公下》 县令遣媒来。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如媒人婆迷了路儿,没的说了(做媒的迷了路,没有说合对象了);媒人婆拾马粪,越发越晒(说媒人不怕碰钉子,面皮就像马粪那样,越碰钉子越厚);媒红(酬谢媒人的布帛之类的 彩礼);媒钱(酬谢媒人的彩礼);媒伯(婚姻介绍人);媒姥(媒妇,媒妪,媒媪,媒妈妈,媒婆) 媒介 媒méi ⒈撮合男女婚事做~。~人。 ⒉ 媒m…
Eng
- CC-CEDICT medium|intermediary|matchmaker|go-between|abbr. for 媒體|媒体[mei2 ti3], media, esp. news media
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】莫杯切【集韻】【韻會】謨杯切,𠀤音枚。【說文】謀也。謀合二姓,以成昏媾也。【路史】女媧佐大昊,禱于神,祈爲女婦,正姓𡚼職昏,因是曰神媒。【詩·衞風】匪我愆期,子無良媒。【禮·曲禮】男女非有行媒,不相知名。【周禮·地官】媒氏掌萬民之判。 又凡相因而至亦曰媒。【文中子·魏相篇】聞謗而怒者,讒之囮也。見譽而喜者,佞之媒也。 又龍媒,駿馬也。【前漢·禮樂志】天馬徠龍之媒。【杜甫詩】有能市駿骨,莫恨少龍媒。 又齊人名麴餠曰媒。【前漢·可馬遷傳】媒孽其短。【孟康曰】媒,酒酵也。孽,麴也。謂釀成其罪也。 又【集韻】【正韻】𠀤莫佩切,音妹。媒媒,卽昧昧也。【莊子·知北遊】媒媒晦晦,無心而不可與謀。 又【集韻】彌登切,音瞢。義同。 又莫貝切,音昧。貪也。 又叶市朱切,音殊。【焦氏·易林】塗行破車,醜女無媒。莫適爲偶,孤困獨居。 又叶莫浮切,音謀。【𨻰琳·止欲賦】惟今夕之何夕兮,我獨無此良媒。雲漢倬以昭回兮,天水混而光流。
Thuyết Văn
謀也。 謀合二姓者也。 从女。某聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以㬪韵爲訓。 慮難曰謀。周禮媒氏注曰。媒之言謀也。謀合異類使和成者。 莫桮切。古音在一部。
【媒】(mối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 某 (mỗ) Phiên thiết: 莫桮切 → mạc + bễ Nghĩa: 謀 vậy。謀合二姓 giả (là) vậy。 từ nữ (nữ)。某 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư