保宫

bảo cung

Hán Việt: bảo cung

Tổng quan

1. Baogong (thuộc quan của Hán Thiếu Phủ, tên thật là Cư Thất)。漢少府的屬官,原名居室。 2. nhà tù, nơi giam quan phạm tội。指寶宮下屬的官署,是拘禁犯罪官吏的監獄。

Cấu tạo: (bảo) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. Baogong (thuộc quan của Hán Thiếu Phủ, tên thật là Cư Thất)。漢少府的屬官,原名居室。 2. nhà tù, nơi giam quan phạm tội。指寶宮下屬的官署,是拘禁犯罪官吏的監獄。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。漢武帝太初元年將居室更名為保宮,為少府的屬宮。 2.保宮下屬的官署。為拘禁犯罪官吏的監獄。《漢書.卷五十四.蘇建傳》:「自痛負漢,加以老母繫保宮,子卿不欲降,何以過陵?」