保家 bảo gia Hán Việt: bảo gia Tổng quan Cấu tạo: 保 (bảo) + 家 (gia)Hán Việtbảo giaCấu tạo保 + 家 · bảo + gia nghĩa thành phần: bảo + gia Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.為人作保的見證人。《初刻拍案驚奇》卷一一:「那原首人胡虎自有保家,俱到明日午後,帶齊聽審。」也稱為「保見人」。 2.保護家庭。如:「保家衛國」。