保底

bǎo dǐ bảo để

Hán Việt: bảo để · Pinyin: bǎo dǐ

Tổng quan

hòa vốn | đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)

Cấu tạo: (bảo) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa vốn | đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指保證「獎金」的最低標準。如:「獎金上不封頂,下不保底,才是正確的作法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保本;指保证不少于最低限额:奖金上不封顶,下不~。

Eng

  • CC-CEDICT to break even|to guarantee a minimum (salary etc)
  • Cihui to break even; to guarantee a minimum (salary etc)