保息

bǎo xī bảo tức

Hán Việt: bảo tức · Pinyin: bǎo xī

Tổng quan

iữ mức lời. bảo tức bảo tức ☆Giữ mức lời.

Cấu tạo: (bảo) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iữ mức lời. bảo tức bảo tức ☆Giữ mức lời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保護使安養生息。《周禮.地官司徒.大司徒》:「以保息六養萬民,一曰慈幼,二曰養老……。」 2.保付資本的利息。如:「理財求穩健,保本保息最重要。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保证利息不受损失:保本~。

Eng

  • Cihui 保息 ǎoxī v.o. <econ.> guarantee interest